Hotline
0904.347.388 - 085.8826868
| DANH SÁCH 138 CHÁU ĐƯỢC TUYÊN DƯƠNG, VINH DANH VÀ MỨC THƯỞNG | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN HỌC – KHUYẾN TÀI VŨ – VÕ HẢI PHÒNG NĂM 2026 | ||||
| Ghi chú: Mức thưởng được xác định tùy theo thành tích của từng cháu, trên cơ sở tiêu chí và khung thưởng của Chương trình Khuyến học – Khuyến tài năm 2026. | ||||
| STT | Họ và tên | Thành tích | Mức thưởng | Ký nhận |
| 1 | Vũ Nhã Phương | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 2 | Vũ Nguyễn Ngọc Minh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 3 | Vũ Đức Thái Sơn | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 4 | Vũ Ngọc Tường Vy | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 5 | Nguyễn Tú Anh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 6 | Nguyễn Khánh Ngọc | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 7 | Vũ Bích Loan | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 8 | Vũ Thế Vinh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 9 | Lê Vũ Thái Ly | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 10 | Lê Vũ Tuấn Kiệt | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 11 | Vũ Đỗ Bảo Châu | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 12 | Vũ Quang Phúc | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 13 | Vũ Mai Hân | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 14 | Vũ Ngọc Diệp | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 15 | Vũ Thị Thảo Như | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 16 | Vũ Khánh Linh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 17 | Đào Vũ Hoài An | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 18 | Vũ Hoàng Kim Phương | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 19 | Vũ Tiến Thành | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 20 | Vũ Ngọc Minh Anh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 21 | Vũ Đặng Thiện Nhân | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 22 | Vũ Mạnh Hùng | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 23 | Vũ Minh Thành | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 24 | Vũ Nhã Uyên | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 25 | Vũ Hải Đăng | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 26 | Vũ Thị Khánh Ly | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 27 | Vũ Thị Khánh Hà | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 28 | Vũ Hoàng Huy | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 29 | Vũ Linh Nhi | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 30 | Vũ Mai Linh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 31 | Vũ Thị Phương Thảo | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 32 | Vũ Minh Hải | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 33 | Vũ Minh Đức | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 34 | Vũ Gia Khang | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 35 | Vũ Gia Bảo | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 36 | Vũ Đức Nam | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 37 | Vũ Ngọc Hạ Anh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 38 | Vũ Lâm Nhã Hân | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 39 | Vũ Gia Phú | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 40 | Vũ Thị Ngọc Nhi | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 41 | Vũ Đình Minh Thành | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 42 | Vũ Thị Quỳnh Anh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 43 | Vũ Trọng Thành | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 44 | Bùi Vũ Minh Thư | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 45 | Vũ Đình Thiện | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 46 | Vũ Quỳnh Thư | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 47 | Vũ Ánh Hà | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 48 | Vũ Thị Hải Yến | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 49 | Vũ Hà Nhi | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 50 | Vũ Đức Tuấn | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 51 | Vũ Tuấn Tú | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 52 | Vũ Thị Hà Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 53 | Vũ Thị Bảo Hà | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 54 | Vũ Gia Bảo | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 55 | Vũ Minh Hải | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 56 | Vũ Duy Thái | Học sinh Giỏi cấp trường; Giải Ba Bóng bàn cấp trường | 100.000 | |
| 57 | Vũ Anh Tuấn | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 58 | Nguyễn Vũ Uyên Linh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 59 | Vũ Gia Hưng | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 60 | Vũ Chính Đức Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 61 | Vũ Thu Phương | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 62 | Lê Vũ Ngọc Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 63 | Lê Vũ Bảo Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 64 | Vũ Ngọc Khánh Huyền | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 65 | Nguyễn Vũ An | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 66 | Nguyễn Minh Ngọc | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 67 | Vũ Thị Thu | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 68 | Vũ Hồng Minh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 69 | Vũ Thị Vân Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 70 | Vũ Đình Nhật Minh | Khuyến khích HSG cấp trường môn Vật lý | 100.000 | |
| 71 | Vũ Thị Hồng Duyên | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 72 | Vũ Nguyệt Cát | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 73 | Vũ Nhật Minh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 74 | Vũ Thị Mai Hương | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 75 | Vũ Tiến Đạt | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 76 | Vũ Khánh Ngọc | Giải Nhì Tiếng Anh và Giải Ba Ngữ văn cấp trường | 100.000 | |
| 77 | Vũ Anh Duy | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 78 | Vũ Trúc An | Học sinh Giỏi cấp trường – lớp 7C14, THCS Ngô Quyền | 100.000 | |
| 79 | Vũ Thanh Thảo | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 80 | Bùi Vũ Hồng Hải | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 81 | Trần Đức Thịnh | Học sinh Giỏi cấp trường – lớp 5A2, Trường Tiểu học Dương Quan | 100.000 | |
| 82 | Trần Bảo Ngọc | Học sinh Giỏi cấp trường – lớp 2A3, Trường Tiểu học Dương Quan | 100.000 | |
| 83 | Vũ Gia Huy | Học sinh Tiêu biểu cấp trường | 150.000 | |
| 84 | Nguyễn Thanh Sơn | Học sinh Tiêu biểu, hoàn thành tốt học tập và rèn luyện | 150.000 | |
| 85 | Vũ Đức Huy | Ghi nhận tinh thần đam mê học tập – Passion | 150.000 | |
| 86 | Vũ Đức Hoàng | Ghi nhận thành tích và phẩm chất nổi bật | 150.000 | |
| 87 | Vũ Hà Trà My | Thành tích xếp hạng cao thứ ba tại trường trong AMC8 | 150.000 | |
| 88 | Bùi Vũ Khánh Thư | Học bổng Bứt phá năm học 2025–2026 | 150.000 | |
| 89 | Vũ Quang Huy | Giải Bạc Thailand International Mathematical Olympiad (TIMO), cấp Tiểu học | 150.000 | |
| 90 | Vũ Ngọc Gia Hân | Giải Ba HSG cấp phường | 150.000 | |
| 91 | Vũ Mai Hoa | Giải Nhì Cờ vua cấp phường | 200.000 | |
| 92 | Đặng Kiều Anh | Giải Ba thể thao cấp phường | 150.000 | |
| 93 | Đặng Bình An | Giải Nhì thể thao cấp phường | 200.000 | |
| 94 | Vũ Trọng Hoàng | Giải Nhì HSG Toán thành phố | 300.000 | |
| 95 | Vũ Quang Minh | Giải Nhất HSG Toán thành phố | 350.000 | |
| 96 | Vũ Huyền Trang | Giải Ba HSG Sinh học thành phố | 250.000 | |
| 97 | Vũ Thị Doan | Giải Khuyến khích HSG thành phố | 200.000 | |
| 98 | Vũ Thị Phương Vi | Giải Khuyến khích HSG thành phố | 200.000 | |
| 99 | Vũ Đức Trí Dũng | Giải Ba HSG thành phố | 250.000 | |
| 100 | Vũ Anh Phúc | Giải Nhì Cầu lông thành phố + KK Tin học thành phố | 300.000 | |
| 101 | Vũ Thị Minh Khuê | Giải Nhất VNMF cấp tỉnh/thành phố | 350.000 | |
| 102 | Vũ Nam Phương | Giải Nhất Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” | 350.000 | |
| 103 | Vũ Quốc Anh Minh | Giải Nhất Ban nhạc/Nhóm nhạc toàn thành phố | 350.000 | |
| 104 | Vũ Bảo Lâm | Thành tích xuất sắc phong trào Cờ vua thành phố | 300.000 | |
| 105 | Vũ Nguyễn Gia Minh | Giải Khuyến khích Olympic Hóa học và Khoa học tự nhiên | 200.000 | |
| 106 | Vũ Bảo Ngân | Giải Khuyến khích HSG thành phố – Khoa học tự nhiên 3 | 200.000 | |
| 107 | Vũ Trần Hải Long | Giải Ba HSG môn Vật lí cấp thành phố | 250.000 | |
| 108 | Vũ Hà Trang | Giải Nhất Tiếng hát Phượng Hồng cấp thành phố; nhiều thành tích nghệ thuật khác | 350.000 | |
| 109 | Vũ Đăng Tuấn | Giải Xuất sắc khu vực miền Bắc – Đấu trường VioEdu | 300.000 | |
| 110 | Vũ Nhật Minh | Giải Nhì HSG Quốc gia môn Sinh học | 400.000 | |
| 111 | Vũ Hồng Quân | Huy chương Vàng Thể hình trẻ Quốc gia | 400.000 | |
| 112 | Vũ Quang Minh | Huy chương Vàng Bóng bàn toàn quốc | 400.000 | |
| 113 | Vũ Sinh Hùng | Huy chương Vàng môn Lặn toàn quốc | 400.000 | |
| 114 | Vũ Tiến Tùng | Huy chương Vàng Bóng bàn Người khuyết tật Quốc gia | 400.000 | |
| 115 | Vũ Văn Đông | Giải Ba Olympic Cơ học toàn quốc | 400.000 | |
| 116 | Vũ Thị Yến Thy | Giải Ba cấp Quốc gia môn Ngữ văn – Kỳ thi chọn HSG Quốc gia THPT | 400.000 | |
| 117 | Vũ Huy Hoàng | Thủ khoa chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí; tốt nghiệp Xuất sắc toàn khóa – ĐH Hàng hải Việt Nam | 500.000 | |
| 118 | Vũ Quốc Anh | 28,3 điểm; trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội | 300.000 | |
| 119 | Vũ Quốc Khánh | Học sinh Giỏi; đỗ Đại học Hàng hải Việt Nam – Khoa Kinh tế Ngoại thương | 200.000 | |
| 120 | Vũ Thị Cẩm Nhung | Học sinh Giỏi; đỗ THPT Hải An | 150.000 | |
| 121 | Vũ Thanh Vân | 28,98 điểm; trúng tuyển Học viện Tài chính | 300.000 | |
| 122 | Vũ Kim Dung | Thành tích học thuật tại Diễn đàn Y học cổ truyền quốc tế | 200.000 | |
| 123 | Vũ Trần Minh Việt | Học sinh Giỏi cấp trường; Giải Triển vọng Piano khu vực miền Bắc | 200.000 | |
| 124 | Vũ Nguyễn Đức Anh | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 125 | Vũ Hà Mỹ An | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 126 | Vũ Hoàng Linh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 127 | Vũ Hoàng Vân Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 128 | Vũ Đình Khải | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 129 | Vũ Thị Tuyết Mai | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 130 | Vũ Bích Ngọc | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 131 | Nguyễn Trí Hiếu | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 132 | Vũ Bảo Ngọc | Học sinh Xuất sắc cấp trường | 150.000 | |
| 133 | Vũ Thị Thảo Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 134 | Vũ Thị Thanh Vân | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 135 | Vũ Trường Sinh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 136 | Vũ Thị Mai Anh | Học sinh Giỏi cấp trường | 100.000 | |
| 137 | Bùi Sỹ Tấn Khang | Giải Nhì – Bảng B1, Sân chơi “Tài năng Robot – Robocon WRO” thành phố Hải Phòng năm 2026 | 150.000 | |
| 138 | Vũ Ngọc Hương My | Học sinh Xuất sắc | 150.000 | |
| Tổng cộng | 23.250.000 | |||